40 từ điển tiếng Anh chuyên ngành kế toán

0
241
Rate this post
image

Đồ vật ba, 6/6/2017 | 00:00 GMT 7

|

Vật dụng ba, 6/6/2017 | 00:00 GMT 7

Giả dụ đang học tiếng Anh kế toán, bạn có thể tham khảo bản tổng hợp từ vị chuyên ngành thông dụng dưới đây.

Cost of goods sold Giá vốn bán hàng
Current assets Của cải lưu động và đầu tư ngắn hạn
Current portion of long-term liabilities Nợ dài hạn tới hạn trả
Accounting entry Bút toán
Credit Trương mục Tài khoản ghi nợ
Debit Tài khoản Trương mục ghi với
Reserve fund Quỹ dự trữ
Retained earnings Lợi nhuận chưa chế tạo
Revenue deductions Các khoản giảm trừ
Accrued expenses Phí buộc phải trả
Sales expenses Chi phí bán hàng
Cash at bank Tiền gửi nhà băng
Cash in hand Tiền mặt tại quỹ
Sales rebates Giảm giá bán hàng
Cash in transit Tiền đang chuyển
Sales returns Hàng bán bị trả lại
Check and take over nghiệm thu
Short-term borrowings Vay ngắn hạn
Short-term investments Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
Short-term liabilities Nợ ngắn hạn

Theo mshoagiaotiep.com

Xem thêm:

vnExpress