Đại học Mỏ địa chất ban bố phương án tuyển sinh 2017 | ĐH – CĐ

0
252
Rate this post
image

Trường Đại học Mỏ – Địa chất vận dụng phổ biến phương thức xét tuyển có chỉ tiêu tương ứng, vận dụng cho từng nhóm ngành/ngành cụ thể. 

Thí sinh với thể đăng ký xét tuyển bằng 1 hoặc phối hợp nhiều phương thức xét tuyển.

Điều kiện chung (ứng dụng cho toàn bộ phương thức xét tuyển):

– Tốt nghiệp THPT

Những phương thức xét tuyển

TT

Phương thức xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

một

Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia 2017

80%-89%

2

Xét tuyển theo giấy tờ

6%

3

Xét tuyển thẳng các thí sinh đạt giải học trò nhiều năm kinh nghiệm nhà nước, giải Khoa học khoa học quốc gia, … (theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT)

5%

 NGÀNH – TỔ HỢP MÔN THI – CHỈ TIÊU

I. XÉT TUYỂN THEO KẾT QUẢ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017

  • Thí sinh đăng ký dự thi kỳ thi THPT quốc gia 2017 và đăng ký xét tuyển vào các ngành/nhóm ngành của trường Đại học Mỏ – Địa chất.
  • Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 bài thi/môn thi của tổ hợp môn xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia 2017, không nhân hệ số, cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực.
  • Ví như nhóm ngành/ngành đăng ký xét tuyển sở hữu đa dạng tổ hợp môn thì thí sinh được đăng ký theo tổng điểm của tổ hợp môn với điểm cao nhất.
  • Ví như với phổ biến thí sinh cộng mức điểm xét tuyển và số thí sinh vượt quá chỉ tiêu thì sẽ xét tiêu chí phụ là môn Toán.

TT

Ngành đào tạo

Nhóm ngành

Mã ngành

Tổ hợp

môn xét tuyển

Chỉ tiêu xét tuyển

dự kiến

Điểm chuẩn 2016

Đ1

Đ2

A

Hệ Đại học tại Hà Nội

 2580

 

một

Công nghệ dầu khí

DH101

D520604

A00, A01

160

5.11

5.07

2

Công nghệ Địa vật lý

D520502

3

Công nghệ kỹ thuật hoá học

DH102

D510401

A00, A01, D01

80

5.14

5.15

 

Chương trình tiền tiến

TT102

4

Kỹ thuật địa chất

DH103

D520501

A00, A01, A04, A06

100

5.00

5.05

5

Khoa học Trắc địa – Bản đồ

DH104

D520503

A00, A01, C01, D01

120

5.00

5.02

6

Quản lý đất đai

DH113

D850103

A00, A01, B00, D01

160

5.21

5.03

7

Công nghệ mỏ

DH105

D520601

A00, A01, D01

160

5.02

5.00

8

Khoa học tuyển khoáng

D520607

A00, A01

5.02

5.00

9

Công nghệ thông báo

DH106

D480201

A00, A01, D01

320

5.32

5.08

10

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

DH107

D520216

A00, A01

320

5.82

5.75

11

Khoa học điện, điện tử

D520201

12

Kỹ thuật cơ khí

DH108

D520103

A00, A01

150

5.22

5.03

13

Công nghệ công trình xây dựng

DH109

D580201

A00, A01

170

5.02

5.00

14

Khoa học môi trường

DH110

D520320

A00, A01, B00

130

5.00

5.02

15

Quản trị buôn bán

DH111

D340101

A00, A01, D01

710

5.46

5.00

16

Kế toán

D340301

A00, A01, D01

5.69

5.02

B

Hệ Cao đẳng

 90

 

một

Kế toán

CD111

C340301

A00, A01, D01

30

4.00

4.00

2

Kỹ thuật kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

CD107

C510303

A00, A01

30

3

Khoa học thông tin

CD106

C480201

A00, A01

30

C

Hệ Đại học tại Vũng tàu

 120

 

1

Khoa học dầu khí

DH301

D520604

A00, A01

40

5.04

5.53

2

Quản trị marketing

D340101

A00, A01, D01

40

3

Kế toán

D340301

A00, A01, D01

4

Kỹ thuật Điện, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

D520216

A00, A01

40

II. XÉT TUYỂN THEO HỌC BẠ

  • Thí sinh phải chăng nghiệp THPT với hạnh kiểm xếp mẫu Tương đối trở lên.
  • Tổng điểm trung bình các môn học theo khối thi của 5 học kỳ THPT: lớp 10, lớp 11 và kỳ I lớp 12 đạt từ 19.5 điểm trở lên đối có hệ đại học, 18 điểm trở lên đối có hệ cao đẳng.
  • Giả dụ nhóm ngành/ngành đăng ký xét tuyển có nhiều tổ hợp môn thì thí sinh được đăng ký theo tổng điểm của tổ hợp môn sở hữu điểm cao nhất. Giả dụ mang rộng rãi thí sinh cộng mức điểm xét tuyển và số thí sinh vượt quá chỉ tiêu thì sẽ xét tiêu chí phụ là môn Toán.
  • Các thí sinh nộp giấy tờ đăng ký theo quy định và được xét trúng tuyển theo thứ tự từ cao xuống cho đến khi đủ chỉ tiêu.

TT

Ngành đào tạo

Nhóm ngành

Mã ngành

Tổ hợp

môn xét tuyển

Chỉ tiêu
XT theo học bạ dự kiến

D

Hệ Đại học

180

   1 

Khoa học dầu khí

DH101

D520604

A00, A01

20

2  

Khoa học kỹ thuật hoá học

DH102

D510401

A00, A01

20

3  

Khoa học mỏ

DH105

D520601

A00, A01

20

4  

Kỹ thuật tuyển khoáng

 

D520607

A00, A01

20

5  

Khoa học công trình xây dựng

DH109

D580201

A00, A01

20

6  

Kỹ thuật môi trường

DH110

D520320

A00, A01

20

7  

Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ

DH104

D520503

A00, A01

20

8  

Quản lý đất đai

DH113

D850103

A00, A01

20

9  

Khoa học địa chất

DH103

D520501

A00, A01

20

III. XÉT TUYỂN THẲNG THEO QUY CHẾ TUYỂN SINH (CHI TIẾT)

  •  Các thí sinh đủ điều kiện xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và theo thông tin xét tuyển thẳng của trường Đại học Mỏ – Địa chất (các học trò đạt giải học trò nhiều năm kinh nghiệm nhà nước, giải Kỹ thuật kỹ thuật nhà nước, … )  nộp giấy tờ đăng ký theo quy định và được xét trúng tuyển theo trật tự từ cao xuống cho đến lúc đủ chỉ tiêu.

IV. XÉT TUYỂN BỔ SUNG

  • Trường Đại học Mỏ – Địa chất sẽ có thông tin xét tuyển bổ sung nếu còn chỉ tiêu

TỔ HỢP MÔN THI

A00

Toán – Lý – Hóa

A01

Toán – Lý – Anh

A04

Toán – Lý – Địa

A06

Toán – Hóa – Địa

D01

Toán – Văn – Anh

C01

Văn – Toán – Lý

B00

Toán – Hóa – Sinh

 Tuyensinh247.com

Xem thêm :


http://tin.tuyensinh247.com/dai-hoc-mo-dia-chat-cong-bo-phuong-an-tuyen-sinh-2017-c24a32450.html