Học tiếng Anh qua bài hát ‘Roar’

0
218
Rate this post
image

I used lớn bite my tongue (1) and hold my breath

Tôi từng cố câm yên và nín thở

Scared lớn rock the boat (2) and make a mess
Ko dám đổi thay và khiến hầu hết vật dụng rối tung
So I sit quietly, agree politely

Phải tôi ngồi lặng yên ổn, đồng ý 1 bí quyết lịch sự

I guess that I forgot I had a choice

Tôi nghĩ tôi đã quên rằng mình sở hữu một chọn lọc

I let you push me past the breaking point (3)

Tôi đã để anh đẩy tôi quá điểm bùng nổ

I stood for nothing, so I fell for everything.

Tôi ko chịu cất điều gì, cần tôi yêu tất thảy.

You held me down, but I got up (HEY!)

Anh (đã) ấn tôi xuống, nhưng tôi (đã) đứng dậy (HEY!)

Already brushing off the dust

Đã phủi xong bụi bặm

You hear my voice, you hear that sound

Anh nghe giọng nói của tôi, tôi nghe âm thanh ấy

Like thunder gonna shake the ground

Giống như sấm sắp khiến rung rinh mặt đó

You held me down, but I got up (HEY!)
Anh (đã) ấn tôi xuống, nhưng tôi (đã) đứng dậy (HEY!)
Get ready ’cause I’ve had enough

Hãy sẵn sàng vì tôi đã chịu đựng đủ rồi

I see it all, I see it now.
Tôi thấy toàn bộ, tôi thấy nó ngay hiện nay.

I got the eye of the tiger, a fighter, nhảy through the fire

Tôi có đôi mắt của hổ, của chiến binh, nhảy múa qua ngọn lửa

‘Cause I am a champion and you’re gonna hear me roar

Vì tôi là nhà quán quân và anh sẽ nghe tôi gầm vang

Louder, louder than a lion

To hơn, lớn hơn sư tử

‘Cause I am a champion and you’re gonna hear me roar
Vì tôi là nhà quán quân và anh sẽ nghe tôi gầm vang

Oh oh oh oh oh oh oh

Oh oh oh oh oh oh oh

Oh oh oh oh oh oh oh

Oh oh oh oh oh oh oh

Oh oh oh oh oh oh oh

Oh oh oh oh oh oh oh

You’re gonna hear me roar.
Anh sẽ nghe tôi gầm vang.
vnExpress