Những giới từ thường đi kèm có ‘Take’

0
345
Rate this post
image

Theo giảng viên tại Ms Hoa TOEIC, “Take” là động từ quen thuộc trong tiếng Anh. Ngoài ra, lúc “Take” kết hợp mang những giới từ khác, lại có đến ý nghĩa mới. Ví dụ:

1. Take back: nhận lỗi, rút lại lời kể

Thí dụ: OK, I take it all back! (Vâng, tôi xin rút lại lời đã đề cập!)

2. Take up: Bắt đầu 1 công việc, 1 thị hiếu

Thí dụ: He takes up his duties next week. (Anh ta bắt đầu công tác từ tuần trước.)

3. Take off: cất cánh

Ví dụ: The plane took off an hour late. (Phi cơ đựng cánh 1 giờ đồng hồ sau đó.)

4. Take away: với dòng gì đó, cảm giác nào đấy đi xa

Tỉ dụ: I was given some pills to take away the pain. (Tôi được cho vài viên huốc để khiến cho cơn đau qua nhanh.)

5. Take over:

Làm cho điều gì được ưu tiên hơn.

Thí dụ: Try not lớn let negative thoughts take over. (Đừng để các suy nghĩ tiêu cực lấn áp.)

Đảm đương, tiếp quản

It has been suggested that mammals took over from dinosaurs 65 million years ago. (Giả thiết cho rằng, loài động vật sở hữu vú tiến hóa từ khủng long khoảng 65 triệu năm trước.)

6. Take out:

Tách loại gì đó ra

Tỉ dụ: How many teeth did the dentist take out? (Bạn bị nhổ bao nhiêu mẫu răng?)

Thịt ai hoặc phá hủy điều gì

Tỉ dụ: They took out two enemy bombers. (Họ đã làm thịt 2 kẻ thù đánh bom.)

7. Take down: Phá hủy

Ví dụ: Workers arrived to take down the building. (Công nhân đến để phá hủy tòa nhà.)

8. Take in:

Mời ai đấy vào nhà

Ví dụ: He was homeless, so we took him in. ( Anh ta là người vô gia cư, vậy nên chúng tôi mời anh ấy vào nhà.)

Hấp thụ

Tỉ dụ: Fish take in oxygen through their gills. (Cá hấp thu khí oxy qua mang.)

Nới lỏng hoặc khâu lại (áo quần)

Tỉ dụ: This dress needs to be taken in at the waist. (Cái váy này bắt buộc được khâu lại chỗ dây lưng.)

Bao gồm, nằm trong

Tỉ dụ: The tour takes in six European capitals. (Tour du lịch bao gồm thăm quan thủ đô của 6 nước châu Âu.)

9. Take apart:

Đánh bại ai ấy

Ví dụ: We were simply taken apart by the other team. (chúng tôi bị đánh bại bởi một đội khác.)

Chỉ trích ai ấy một cách nghiêm khắc

Ví dụ: In his speech he took the opposition apart. (Trong bài phát biểu của mình, anh ta chỉ trích đối phương một cách nghiêm khắc.)

Lạc Thảo

vnExpress