Phương án tuyển sinh năm 2017 trường Đại học Tiền Giang | ĐH – CĐ

0
417
Rate this post
image

Trình độ cao đẳng sư phạm

 
 
 
 
 
 
 

một

C140201

Giáo dục mầm non

Toán, Đọc & Nói chuyện, Hát;

M00

25

25

20.00

15

55

10.00

Ngữ văn, Đọc & Kể chuyện, Hát.

M01

25

26

20.00

15

55

10.00

2

C140206

Giáo dục thể chất

Toán, Năng khiếu, Thể lực;

T00

25

14

11.00

15

05

10.00

Sinh, Năng khiếu, Thể lực;

T01

25

15

11.00

15

06

10.00

3

C140213

Sư phạm Sinh – Hóa

Toán, Sinh vật học, Hóa học;

B00

20

16

12.00

20

20

10.00

Toán, Tiếng Anh, Sinh vật học;

D08

20

24

12.00

15

20

10.00

Toán, Tiếng Anh, Hóa học;

D07

10

06

12.00

10

13

10.00

4

C140215

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp – Công nghiệp

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

15

05

11.00

 
 
 

Toán, Sinh học, Hóa học;

B00

15

05

11.00

 
 
 

Toán, Tiếng Anh, Sinh vật học.

D08

10

05

11.00

 
 
 

Toán, Tiếng Anh, Hóa học.

D07

10

04

11.00

 
 
 

5

C140218

Sư phạm Sử – Địa

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

C00

20

22

13.00

15

22

10.00

Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử;

D14

20

23

13.00

15

21

10.00

Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý

D15

10

05

13.00

05

07

10.00

6

C140221

Sư phạm Âm nhạc

Toán, Thẩm âm&Tiết tấu, Thanh nhạc

N00

25

04

11.00

 
 
 

Ngữ văn, Thẩm âm&Tiết tấu, Thanh nhạc;

N01

25

06

11.00

 
 
 

7

C140222

Sư phạm Mỹ thuật

Toán, Hình họa, Trang hoàng;

V00

25

07

11.00

 
 
 

Ngữ văn, Hình họa, Trang hoàng;

V01

25

06

11.00

 
 
 

8

C140231

Sư phạm Tiếng Anh

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

D01

50

49

16.75

 
 
 

Trình độ đại học

 
 
 
 
 
 
 

1

D140202

Giáo dục tiểu học

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

10

13

21.50

 
 
 

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

A01

10

07

21.50

 
 
 

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh;

D01

10

08

21.50

 
 
 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

C00

20

25

21.50

 
 
 

2

D340101

Quản trị Kinh doanh

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

40

59

14.00

20

35

14.00

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

A01

40

50

14.00

20

25

14.00

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

D01

40

50

14.00

20

25

14.00

3

D340201

Tài chính nhà băng

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

 
 
 

20

18

14.00

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

A01

 
 
 

20

06

14.00

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

D01

 
 
 

20

05

14.00

4

D340301

Kế toán

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

40

99

16.50

60

61

14.00

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

A01

40

50

16.50

30

35

14.00

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

D01

40

50

16.50

30

35

14.00

5

D420201

Công nghệ Sinh vật học

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

30

20

14.00

20

08

14.00

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

A01

30

20

14.00

20

07

14.00

Toán, Sinh học, Hóa học;

B00

40

29

14.00

30

09

14.00

Toán, Tiếng Anh, Sinh học.

D08

20

10

14.00

10

05

14.00

6

D460112

Toán áp dụng

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

 
 
 

20

 
 

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

A01

 
 
 

20

 
 

Toán, Hóa học, Tiếng Anh.

D07

 
 
 

10

 
 

7

D480201

Kỹ thuật Thông tin

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

45

42

14.00

30

20

14.00

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

A01

45

40

14.00

30

20

14.00

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

D01

30

20

14.00

20

15

14.00

8

D510103

Kỹ thuật Khoa học Xây dựng

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

40

29

14.00

30

18

14.00

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

A01

30

20

14.00

30

05

14.00

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

D01

30

20

14.00

20

05

14.00

9

D510201

Kỹ thuật Khoa học Cơ khí

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

40

30

14.00

25

16

14.00

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

A01

30

20

14.00

25

10

14.00

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

D01

30

20

14.00

10

10

14.00

10

D510203

Khoa học kỹ thuật cơ điện tử

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

 
 
 

25

10

14.00

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

A01

 
 
 

25

05

14.00

Toán, Hóa học, Tiếng Anh.

D07

 
 
 

10

05

14.00

11

D510303

Khoa học kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

 
 
 

25

07

14.00

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

A01

 
 
 

25

04

14.00

Toán, Hóa học, Tiếng Anh.

D07

 
 
 

10

03

14.00

12

D540101

Kỹ thuật Thực phẩm

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

30

54

14.00

30

27

14.00

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

A01

30

50

14.00

30

20

14.00

Toán, Sinh học, Hóa học;

B00

40

60

14.00

40

50

14.00

Toán, Tiếng Anh, Hóa học.

D07

20

30

14.00

20

20

14.00

13

D620110

Kỹ thuật cây trồng

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

30

10

14.00

20

10

14.00

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

A01

30

10

14.00

20

05

14.00

Toán, Sinh vật học, Hóa học;

B00

40

25

14.00

30

19

14.00

Toán, Tiếng Anh, Sinh học.

D08

20

08

14.00

10

05

14.00

14

D620301

Nuôi trồng Thủy sản

Toán, Vật lý, Hóa học;

A00

20

05

14.00

15

02

14.00

Toán, Vật lý, Tiếng Anh;

A01

20

07

14.00

15

03

14.00

Toán, Sinh vật học, Hóa học;

B00

40

15

14.00

20

06

14.00

Toán, Tiếng Anh, Sinh học.

D08

20

05

14.00

10

03

14.00

15

D220330

Văn học

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

C00

25

27

15.00

25

18

14.00

Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử.

D14

25

27

15.00

25

18

14.00


http://tin.tuyensinh247.com/phuong-an-tuyen-sinh-nam-2017-truong-dai-hoc-tien-giang-c24a32496.html